| 1 |
Dự án giảm thiểu ô nhiễm không khí do hoạt động đốt mở, từ đó giảm các tác động tiêu cực đến hệ sinh thái và sức khỏe cộng đồng |
2023-2025 |
9.765.448.000 đồng |
Dự án do USAID thông qua tổ chức Winrock và Bộ Tài nguyên và Môi trường đồng quản lý |
| 2 |
Dự án điều tra, khảo sát, đánh giá và xác định các vùng điểm nóng ô nhiễm môi trường tại Việt Nam – Chương trình truyền thông nâng cao nhận thức cộng đồng tại các làng nghề tỉnh Bắc Ninh |
2021 |
US$ 40.000 |
Dự án do USAID thông qua tổ chức Pure Earth- Hoa Kỳ tài trợ, quản lý và Điều phối dự án ở Việt Nam |
| 3 |
Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2020 |
534.732.000 đồng |
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 4 |
Dự án Chương trình “Thải rác thông minh, bình yên sông nước” tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2019 |
40.000.000 đồng |
Liên minh Châu Âu và Oxfarm thông qua Liên minh Nước sạch tài trợ |
| 5 |
Dự án điều tra, khảo sát, đánh giá và xác định các vùng điểm nóng ô nhiễm môi trường tại Việt Nam thuộc Chương trình (TSIP) |
2019 |
Thanh toán theo thực tế hoạt động |
Dự án do USAID thông qua tổ chức Pure Earth- Hoa Kỳ tài trợ, quản lý và Điều phối dự án ở Việt Nam |
| 6 |
Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2019 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2019 |
515.344.500 |
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 7 |
Dự án Nhân rộng mô hình cộng đồng tham gia giám sát ô nhiễm nước mặt tại các ao/hồ trên địa bàn quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2018 |
636.517.366 đồng |
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 8 |
Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2018 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2018 |
450.921.900 |
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 9 |
Dự án điều tra, khảo sát, đánh giá và xác định các vùng điểm nóng ô nhiễm môi trường tại Việt Nam thuộc Chương trình (TSIP) |
2016-2018 |
Thanh toán theo thực tế hoạt động |
Dự án do USAID thông qua tổ chức Pure Earth- Hoa Kỳ tài trợ, quản lý và Điều phối dự án ở Việt Nam |
| 10 |
Nhân rộng mô hình cộng đồng tham gia giám sát ô nhiễm nước mặt tại các ao hồ trên địa bàn quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2017 |
555.961.100 đồng |
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 11 |
Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2017 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2017 |
1.022.077.870 đồng |
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 12 |
Phát triển mô hình cộng đồng tham gia giám sát ô nhiễm nước mặt tại Hà Nội- Thí điểm quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2016 |
156.707.516 đồng |
Văn phòng đại diện Oxfarm tại Hà Nội- Liên minh Nước sạch |
| 13 |
Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2016 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2016 |
449.446.800 đồng |
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 14 |
Nâng cao năng lực phát triển mô hình sinh kế bền vững nhằm giảm thiểu phụ thuộc rừng đặc dụng tại vùng đệm Vườn quốc gia Bạch Mã |
01/2016-12/2017 |
1.123.000.000 đồng |
Chương trình tài trợ các dự án nhỏ tại Việt Nam (UNDP-GEF SGP) |
| 15 |
Lập Báo cáo công tác bảo vệ môi trường giai đoạn 2011-2015 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
2015 |
400.565.000 đồng |
Ủy nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| 16 |
Lập báo cáo đánh giá đạt tiêu chí Nhãn môi trường Việt Nam |
2014 |
36.000.000 |
Công ty TNHH Sơn Jotun Việt Nam |
| 17 |
Dự án “Một số vấn đề tồn tại và xung đột trong triển khai thực hiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường nước- Nghiên cứu điển hình tại sông Cầu Lường, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên” |
2014 |
103.525.000 đồng |
Liên minh nước sạch |
| 18 |
Dự án “Khắc phục ô nhiễm tại làng nghề tái chế chì thôn Đông Mai, xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên” |
2013 |
US$ 62.000 |
Dự án do Viện Blacksmith- Hoa Kỳ tài trợ |
| 19 |
Quyền tiếp cận môi trường ở Việt Nam (TAI) 2012 |
T7-T12/2012 |
US$ 6.163 |
Dự án do Viện Môi trường Thái Lan tài trợ |
| 20 |
Dự án “Triển khai thực hiện viết các báo cáo chuyên đề và báo cáo tổng hợp về bảo vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ-Đáy |
2012 |
148.000.000 |
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội- Chi cục Bảo vệ môi trường |
| 21 |
Dự án “Điều tra thu thập thông tin về tình hình bảo vệ môi trường thuộc lưu vực sông Nhuệ-Đáy” |
2011 |
288.600.000 đồng |
Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| 22 |
Biên soạn cuốn sách “Lâm nghiệp Việt Nam trong thập kỷ đầu của thế kỷ XXI” |
T10-T11/2011 |
102.000.000 |
Dự án do Tổng cục Lâm nghiệp |
| 23 |
Nghiên cứu tác động của chính sách di dân tái định cư theo Quyết định 193/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ… |
2009-2010 |
765.000.000 |
Dự án được Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp kinh phí… |
| 24 |
Hoàn thiện báo cáo “Phát triển công nghiệp và bảo vệ môi trường ở Việt Nam” |
2008-2009 |
US$ 29.993,6 |
Dự án do Ngân hàng thế giới tài trợ |
| 25 |
Hoàn thiện báo cáo “Đói nghèo và ô nhiễm” |
2008-2009 |
US$ 29.993,6 |
Dự án do Ngân hàng thế giới tài trợ |
| 26 |
Cải thiện chất lượng nước sông Tô Lịch ở Hà Nội |
2009-2010 |
US$ |
Dự án do Quỹ Châu Á tài trợ |
| 27 |
Góp phần cải thiện chất lượng nước sông Tô Lịch tại Hà Nội |
2009-2010 |
23.88US$ |
Dự án do Quỹ Châu Á tài trợ |
| 28 |
Quản lý môi trường dựa vào cộng đồng – Ứng dụng với sông Tô Lịch, Hà Nội, Việt Nam |
2008-2009 |
US$ |
Dự án do Quỹ Châu Á tài trợ |
| 29 |
Xây dựng mô hình quản lý chất thải rắn cho người nghèo tại huyện Thạch Thất, Hà Nội |
2008-2009 |
800.000.000 đồng |
Ban quản lý Dự án Đói nghèo và Môi trường – PEP |
| 30 |
Đề án Quản lý chất lượng nước sinh hoạt nông thôn |
2008-2009 |
62US$ |
Dịch vụ tư vấn cho Trung tâm Quốc gia Nước sạch & VSMTNT, Cơ quan chủ quản: UNICEF |
| 31 |
Tổng kết đánh giá việc thực thi chính sách khoán rừng khoán đất lâm nghiệp |
2008 |
300.000.000 đồng |
Dự án được Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp kinh phí… |
| 32 |
Tư vấn lập bảng cam kết BVMT và đo kiểm môi trường cho Xí nghiệp Cổ phần Toyota Mỹ Đình |
2008 |
68.000.000 đồng |
Dịch vụ tư vấn cho Xí nghiệp Cổ phần Toyota Mỹ Đình |
| 33 |
Tư vấn thiết lập hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001:2004 cho Đại lý Toyota Mỹ Đình |
2008 |
72.000.000 đồng |
Dịch vụ tư vấn cho Công ty Toyota Việt Nam |
| 34 |
Điều tra và đánh giá tác động sức khoẻ và môi trường do sử dụng thuốc trừ sâu trong canh tác rau |
2007-2008 |
460.000.000 đồng |
Dự án do Quỹ Nghiên cứu Việt Nam – Thuỵ Điển (SAREC, Sida) tài trợ… |
| 35 |
Tư vấn thiết lập hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001:2004 cho Đại lý Toyota Hoàn Kiếm |
2007 |
65.000.000 đồng |
Dịch vụ tư vấn cho Công ty Toyota Việt Nam |
| 36 |
Nghiên cứu về phát triển công nghiệp và quản lý môi trường công nghiệp ở Việt Nam |
2006-2007 |
US$ 42.000 |
Dịch vụ tư vấn cho Ngân hàng thế giới (Washington) và Viện Kinh tế và Thương Mại Công nghiệp Hàn Quốc |
| 37 |
Đánh giá tác động của một số chính sách lâm nghiệp chủ yếu trong giai đoạn vừa qua và đề xuất các chính sách tạo động lực phát triển lâm nghiệp bền vững… |
2006-2007 |
900.000.000 đồng |
Dự án được Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp kinh phí… |
| 38 |
Biên soạn “Cẩm nang xanh” để cung cấp thông tin cho cộng đồng và các doanh nghiệp về hệ thống tổ chức nhà nước và phát luật về bảo vệ môi trường |
2006 |
128.000.000 đồng |
Do Công ty Ford Việt Nam tài trợ trong khuôn khổ chương trình tài trợ về môi trường và văn hoá năm 2006 |
| 39 |
Tư vấn thiết lập hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001:2004 cho Đại lý Toyota Láng Hạ |
2006 |
71.500.000 đồng |
Dịch vụ tư vấn cho Công ty Toyota Việt Nam |